Lớp Quản lý chất lượng GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online
Lớp Đo bóc, lập Dự toán
LH: Ms.Thu An 0975.381.900
Kích để đăng kí qua mạng
Lớp Dự toán dự thầu, đấu thầu
LH: Ms.Thanh Mai: 0974.889.500
Kích vào đây đăng kí học
Lớp Thanh quyết toán GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online

Từ vựng chỉ màu sắc trong tiếng anh

Đào Chăm

Thành viên mới
#1
Trong cuộc sống muôn màu muôn vẻ, các màu sắc giúp cuộc sống trở nênđa dạng, phong phú hơn. Mỗi màu sắc có ý nghĩa riêng thể hiện tâm lý, trạng thái của người sử dụng. Và bạn có tin không khi mỗi màu sắc yêu thích thể hiện một phần cá tính con người bạn. Các từ vựng chỉ màu sắc trong tiếng anh sau đây rất thường gặp, hãy lựa chọn một màu sắc ưa thích của bạn nhé.
>>> tiếng anh thương mại doanh nghiệp
>>> màu lam trong tiếng anh
>>>
tên tiếng anh 3 chữ
Các từ vựng tiếng anh chỉ màu sắc thông dụng:
- red: đỏ
- deep red: đỏ sẫm
- pink red: hồng
- murrey: hồng tím
- reddish: đỏ nhạt
- scarlet: phấn hồng
- vermeil: hồng đỏ
- rosy: đỏ hoa hồng
- yellow: vàng
- yellowish: vàng nhạt
- golden: vàng óng
- orange: vàng cam
- waxen: vàng cam
- pale yellow: vàng nhạt
- apricot yellow: vàng hạnh
- blue: xanh lam
- dark blue: lam đậm
- pale blue: lam nhạt
- sky – blue: xanh da trời
- peacock blue: lam khổng tước
- Green: xanh
- greenish: xanh nhạt
- grass – green: xanh lá cây
- leek – green: xanh hành lá
- dark – green: xanh đậm
- apple green: xanh táo
- olivaceous: xanh ô liu
- Black: đen
- blackish: đen lợt
- blue – black: đen xanh
- sooty: đen huyền
- inky: đen xì
- smoky: đen khói
- White: trắng
- silvery: trắng bạc
- lily – white: trắng tinh
-pale: trắng bệch
- snow – white: trắng xóa
- milk – white: trắng sữa
- off – white: trắng xám
- Brown: nâu
- nut – brown: nâu đậm
- bronzy: màu đồng xanh
- coffee – coloured: màu cà phê
Các màu sắc bằng tiếng anh rất đa dạng và quen thuộc với những người đã và đang sử dụng tiếng anh. Bạn đã biết hết những từ vựng trên đây? Hãy chia sẻ cùng tôi thêm nhiều từ vựng khác nhé!