Thuật ngữ về đọc bản vẽ và thi công xây dựng nhà thép

nguyentheanh

Administrator
Thành viên BQT
#1
Thuật ngữ về đọc bản vẽ và thi công xây dựng nhà thép

Accessory - Phụ kiện nhà
Một sản phẩm xây dựng phụ như cửa, cửa sổ, tấm lấy ánh sáng mái, quạt gió, bu long ...

Anchor Bolt Plan - Bản vẽ mặt bằng bulông neo
Bản vẽ mặt bằng móng nhà thể hiện mọi kích thước và tiết diện cần để bố trí chính xác vị trí bulông neo, kể cả phần lộ ra bên trên bêtông, phần chôn sâu yêu cầu. Ngoài ra còn thể hiện phản lực cột và kích thước bản đế.

Anchor Bolts - Bulông neo
Bulông dùng để neo cấu kiện vào sàn bêtông , móng, hoặc gối đỡ khác. Thường dùng để chỉ các bulông ở chân cột và chân trụ đứng của cửa.

Angle - Thép góc
Thép góc vuông 90o được sử dụng để liên kết một số cấu kiện trong nhà thép tiền chế.
Approval Drawings - Bản vẽ phê duyệt
Bản vẽ gửi cho khách hàng để xác nhận sự thống nhất giữa bản vẽ thiết kế với hợp đồng bán hàng.

Assembly - Bộ ghép
Sự liên kết giữa hai hay nhiều cấu kiện bằng bulong.

Astragal - Gioăng cửa
Tấm vật liệu dẻo được gắn vào một cánh cửa bản lề hoặc cửa đẩy để ngăn bụi và ánh sáng xâm nhập.

Auxiliary Loads - Tải trọng phụ thêm
Mọi tải trọng động lực thay đổi thêm vào các tải trọng cơ bản mà ngôi nhà phải chịu, ví dụ như cầu trục, thiết bị bốc rỡ vật liệu và các tải va chạm.

Thuật ngữ nhà thép (B)

* Back-up Plates - Bản thêm
o Bản phụ thêm trong liên kết để bulông đủ chỗ xiết, hoặc tạo dung sai khi lắp dựng, hoặc để tăng cường độ.
* Base Angle - Thép góc đế
o Thanh thép góc dài liên tục gắn vào bản bê tông hay dầm bậc để liên kết các tấm tường.
* Base Plate - Bản đế
o Bản mã đế của cột thay dầm để đặt lên mặt đỡ.

* Bay - Gian
o Không gian giữa các đường trục của các cấu kiện chịu lực chính theo phương dọc nhà. Còn gọi là bước khung.
* Bead Mastic - Matit cuộn
o Chất bịt kín dưới dạng cuộn, dùng để bít khe nối giữa các tấm mái.
* Beam - Dầm
o Cấu kiện nằm ngang để vượt bước nhịp lớn, nó chủ yếu chịu mômen uốn.
* Bill of Materials - Bản thống kê vật liệu
o Bản liệt kê các bộ phận, dùng để chế tạo, vận chuyển, tiếp nhận và thanh toán.
* Bird Screen - Lưới chắn chim
o Lưới thép dùng để ngăn chim không bay vào nhà qua các lỗ quạt gió và lá chớp.
* Blind Rivet - Đinh tán nhỏ
o Một thanh chốt nhỏ có mũ và có thân dãn nở được , dùng để liên kết các thanh thép nhỏ. Đặc biệt dùng để bắt các nẹp, máng, v.v. Còn gọi là đinh rút (Pop Rivet).
* Brace Grip - Khuyên cáp giằng
o Khuyên dây thép nhiều sợi được bện thành hình dây tóc xoắn để vặn xoắn vào đầu khuyên cáp làm giằng.
* Brace Rods/Cables - Thanh giằng / dây cáp giằng
o Thanh thép tròn/sợi dây cáp được bắt theo đường chéo trên kèo mái và cột để truyền tải trọng gió xuống móng để ổn định cho nhà.
* Braced Bay - Gian có giằng
o Gian có bố trí hệ thống giằng để tạo thành gian cứng trong nhà tiền chế.
*

Bracket - Công xôn
o Kết cấu đỡ nhô ra khỏi tường hay cột để liên kết một cấu kiện khác. Ví dụ : công xôn đỡ dầm cầu trục.
* Bridge Crane - Cầu trục
o Máy trục di động trên cao, chạy trên ray và dầm cầu trục. Sử dụng để chuyển dịch các vật có tải trọng lớn.
* Builder - Nhà thầu xây dựng
o Nhà thầu chính hoặc phụ chịu trách nhiệm cung cấp và lắp dựng nhà tiền chế.
* Building Codes - Quy chuẩn xây dựng
o Luật lệ thiết lập bởi một cơ quan có thẩm quyền, quy định những yêu cầu tối thiểu cho các mục đích cấp phép, an toàn và công năng như luật lệ phòng cháy, không gian và khoảng cách. Quy chuẩn xây dựng thường có các quy chuẩn thiết kế được công nhận. Ví dụ: UBC - Quy chuẩn xây dựng thống nhất là một Quy chuẩn xây dựng.
* Building Width - Bề rộng nhà
o Bề rộng theo phương ngang của nhà đo từ mép ngoài xà gồ của đường biên trái đến mép ngoài xà gồ của đường biên phải.
* Built-up Section - Tiết diện tổ hợp, Thanh tổ hợp
o Cấu kiện do nhiều bản thép riêng rẽ hàn với nhau. Đa số tiết diện có hình chữ H, có dạng thay đổi tiết diện hoặc không.
* Butt Plate - Bản mặt bích
o Bản mã tại đầu mút mỗi một cấu kiện, dùng để liên kết vào một bản tương tự của một cấu kiện khác.
* By-pass Girt - Dầm dọc tường
o Dầm chạy dọc tường theo mép ngoài của các cột..