Thuật ngữ chuyên ngành cầu đường

Dự án GXD

Dùng là thích, kích là sướng
#1
Cầu : Bridge
Cầu bản : Slab bridge
Cầu bản liên tục có 2 hai nhịp bằng nhau : Two-equal spans continuos slab bridge
Cầu bê tông cột thép thường : Renforced concrete bridge
Cầu cất : Hoist bridge
Cầu cho một làn xe : Bridge design for one traffic lane
Cầu cho 2 hay nhiều làn xe : Bridge design for two or more traffic lanes
Cầu có đường xe chạy trên : Deck bridge
Cầu có đường xe chạy dưới : Through bridge
Cầu có trụ cao : Viaduct
Cầu cong : Bridge on curve
Cầu cố định : fixe ...
Cầu công vụ : Service bridge
Cầu cũ hiện có : Existing bridge
Cầu dầm hẫng : Cantilever bridge
Cầu dầm liên hợp : Composite beam bridge
Cầu dây xiên : Cable-stayed bridge
Cầu dẫn : Approach viaduct
Cầu di động : Movable bridge
Cầu di động trượt : Sliding bridge

Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ : Cast-in-place, posttensioned bridge
Cầu đi bộ : Pedestrian bridge
Cầu đường sắt : Railway bridge, rail bridge
Cầu gạch-đá xây : Masonry bridge
Cầu hai tầng : Double deck bridge
Cầu khung : Frame bridge
Cầu khung chân xiên : Portal bridge
Cầu khung T có chốt : Rigid frame with hinges
Cầu liên tục được ghép từ các dầm giản đơn đúc sẵn : Bridge composed of simple span precast prestressed grider made continues prefabriques
Cầu máng : Aqueduct
Cầu nâng-hạ thẳng đứng : Lifting bridge
Cầu xiên ,cầu treo : Skew bridge
Cầu nhịp lớn : Long span bridge
Cầu nhịp ngắn : Short span bridge
Cầu ôtô : Highway bridge, road bridge
Cầu quay : Turning bridge
Cầu thang (để đi bộ) :
Cầu thẳng : Straight bridge
Cầu trung : Medium span bridge
Cầu vòm : Arched bridge
Cầu vượt : Overpass, Passage superieure
Cầu vượt qua đường sắt : Railway overpass
 

nguyentheanh

Administrator
Thành viên BQT
#2
Thuật ngữ chuyên ngành Cầu đường từ tiêu chuẩn AASHTO

1. Bridge - Any structure having an opening not less than 6 m that forms part of a highway
Cầu - Một kết cấu bất kỳ vượt khẩu độ không dưới 6m tạo thành một phần của một con đường.
2. Component - Either a discrete element of the bridge or a combination of elements requiring individual design consideration.
Cấu kiện, thành phần - Là một chi tiết kết cấu riêng biệt hoặc một tổ hợp các chi tiết của cầu đòi hỏi phải được xem xét thiết kế riêng.
3. Collapse - A major change in the geometry of the bridge rendering it unfit for use.
Sụp đổ - Sự thay đổi lớn về hình học của cầu dẫn đến không thể sử dụng được nữa.
4. Design - Proportioning and detailing the components and connections of a bridge.
Thiết kế - Xác định kích thước và cấu tạo các cấu kiện và liên kết của cầu.
5. Design Life - Period of time on which the statistical derivation of transient loads is based: 100 years for this Specification.
Tuổi thọ thiết kế - Khoảng thời gian trong đó nguồn gốc thống kê của tải trọng nhất thời đã dựa vào: với Tiêu chuẩn thiết kế cầu này là 100 năm.
6. Ductility - Property of a component or connection that allows inelastic response.
Tính dẻo - Thuộc tính của một cấu kiện hoặc liên kết cho phép đáp ứng không đàn hồi.
7. Engineer - Person responsible for the design of the bridge.
Kỹ sư - Người chịu trách nhiệm thiết kế cầu.
9. Evaluation - Determination of load-carrying capacity of an existing bridge.
Đánh giá - Việc xác định khả năng chịu tải của một cầu hiện có.
10. Extreme Event Limit States - Limit states relating to events such as earthquakes and vehicle and vessel collision, with return periods in excess of the design life of the bridge.
11. Trạng thái giới hạn đặc biệt - Trạng thái giới hạn liên quan đến những sự cố như động đất và va xô tầu bè, va xô xe cộ vào công trình có các chu kỳ lặp lại vượt quá tuổi thọ thiết kế của cầu.
12. Fixed Bridge - A bridge with a fixed vehicular or navigational clearance.
Cầu cố định - Cầu có khổ giới hạn (tịnh không) cố định cho thông xe cộ hoặc thông thuyền .
13. Force Effect - A deformation, stress or stress resultant (i.e., axial force, shear force, torsional or flexural moment) caused by applied loads, imposed deformations or volumetric changes.
Hiệu ứng lực - Biến dạng, ứng suất hoặc tổ hợp ứng suất (tức là lực dọc trục, lực cắt, mô men uốn hoặc xoắn) gây ra do tác động của tải trọng, của những biến dạng cưỡng bức hoặc của các thay đổi về thể tích.
14. Limit State - A condition beyond which the bridge or component ceases to satisfy the provisions for which it was designed.
Trạng thái giớí hạn - Điều kiện mà vượt qua nó thì cầu hoặc cấu kiện của cầu ngừng thoả mãn các quy định đã được dựa vào để thiết kế.
15. Load Factor - A factor accounting primarily for the variability of loads, the lack of accuracy in analysis and the probability of simultaneous occurrence of different loads, but also related to the statistics of the resistance through the calibration process.
Hệ số tải trọng - Hệ số xét đến chủ yếu là sự biến thiên của các tải trọng, sự thiếu chính xác trong phân tích và xác suất xảy ra cùng một lúc của các tải trọng khác nhau, nhưng cũng liên hệ đến những thống kê về sức kháng thông qua quá trình hiệu chỉnh.
16. Load Modifier - A factor accounting for ductility, redundancy and the operational importance of the bridge.
Hệ số điều chỉnh tải trọng - Hệ số xét đến tính dẻo, tính dư và tầm quan trọng trong khai thác của cầu.
17. Model - An idealization of a structure for the purpose of analysis.
Mô hình - Sự lý tưởng hoá kết cấu dùng cho mục đích phân tích kết cấu.
18. Movable Bridge - A bridge with a variable vehicular or navigational clearance.
Cầu di động - Cầu có khổ giới hạn (tịnh không) có thể thay đổi cho thông xe cộ hoặc thông thuyền.
19. Multiple-Load-Path Structure - A structure capable of supporting the specified loads following loss of a main load-carrying component or connection.
Kết cấu có nhiều đường truyền lực - Kết cấu có khả năng chịu được các tải trọng đã định sau khi mất đi một cấu kiện hoặc liên kết chịu lực chính.
20. Nominal Resistance - Resistance of a component or connection to force effects, as indicated by the dimensions specified in the contract documents and by permissible stresses, deformations, or specified strength of materials.
Sức kháng danh định - Sức kháng của một cấu kiện hoặc liên kết đối với ứng lực được xác định bởi những kích thước ghi trong hồ sơ hợp đồng và bởi ứng suất cho phép, biến dạng hoặc cường độ được ghi rõ của vật liệu.
21. Owner - Person or agency having jurisdiction over the bridge.
Chủ đầu tư - Cơ quan hoặc cá nhân có quyền lực pháp lý quyết định đầu tư đối với cầu.
22. Regular Service - Condition excluding the presence of special permit vehicles, wind exceeding 25m/s and extreme events, including scour.
Sử dụng bình thường - Điều kiện sử dụng cầu không bao gồm : loại xe được phép đặc biệt, tải trọng gió với tốc độ vượt quá 25 m/s và các sự cố đặc biệt kể cả xói lở.
23. Rehabilitation - A process in which the resistance of the bridge is either restored or increased.
Khôi phục - Qúa trình mà sức chịu tải của cầu được khôi phục hoặc nâng cao.
24. Resistance Factor - A factor accounting primarily for variability of material properties, structural dimensions and workmanship and uncertainty in the prediction of resistance, but also related to the statistics of the loads through the calibration process.
Hệ số sức kháng - Hệ số chủ yếu xét đến sự biến thiên của các tính chất của vật liệu, kích thước kết cấu và tay nghề của công nhân và sự không chắc chắn trong dự đoán về sức kháng, nhưng cũng liên hệ đến những thống kê về các tải trọng thông qua quá trình hiệu chỉnh.
25. Service Life - The period of time that the bridge is expected to be in operation.
Tuổi thọ sử dụng - Khoảng thời gian cầu được dự kiến khai thác an toàn
26. Service Limit States - Limit states relating to stress, deformation and cracking.
Trạng thái giới hạn sử dụng - Trạng thái giới hạn liên quan đến ứng suất, biến dạng và vết nứt.
27. Strength Limit States - Limit states relating to strength and stability.
Trạng thái giới hạn cường độ - Trạng thái giới hạn liên quan đến cường độ và ổn định.

(nguyentheanh sưu tầm - vẫn còn nhiều nữa)
 
P

phancuong1975

Guest
#3
bản vẽ định hình cống tròn BTCT

Cầu : Bridge
Cầu bản : Slab bridge
Cầu bản liên tục có 2 hai nhịp bằng nhau : Two-equal spans continuos slab bridge
Cầu bê tông cột thép thường : Renforced concrete bridge
Cầu cất : Hoist bridge
Cầu cho một làn xe : Bridge design for one traffic lane
Cầu cho 2 hay nhiều làn xe : Bridge design for two or more traffic lanes
Cầu có đường xe chạy trên : Deck bridge
Cầu có đường xe chạy dưới : Through bridge
Cầu có trụ cao : Viaduct
Cầu cong : Bridge on curve
Cầu cố định : fixe ...
Cầu công vụ : Service bridge
Cầu cũ hiện có : Existing bridge
Cầu dầm hẫng : Cantilever bridge
Cầu dầm liên hợp : Composite beam bridge
Cầu dây xiên : Cable-stayed bridge
Cầu dẫn : Approach viaduct
Cầu di động : Movable bridge
Cầu di động trượt : Sliding bridge

Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ : Cast-in-place, posttensioned bridge
Cầu đi bộ : Pedestrian bridge
Cầu đường sắt : Railway bridge, rail bridge
Cầu gạch-đá xây : Masonry bridge
Cầu hai tầng : Double deck bridge
Cầu khung : Frame bridge
Cầu khung chân xiên : Portal bridge
Cầu khung T có chốt : Rigid frame with hinges
Cầu liên tục được ghép từ các dầm giản đơn đúc sẵn : Bridge composed of simple span precast prestressed grider made continues prefabriques
Cầu máng : Aqueduct
Cầu nâng-hạ thẳng đứng : Lifting bridge
Cầu xiên ,cầu treo : Skew bridge
Cầu nhịp lớn : Long span bridge
Cầu nhịp ngắn : Short span bridge
Cầu ôtô : Highway bridge, road bridge
Cầu quay : Turning bridge
Cầu thang (để đi bộ) :
Cầu thẳng : Straight bridge
Cầu trung : Medium span bridge
Cầu vòm : Arched bridge
Cầu vượt : Overpass, Passage superieure
Cầu vượt qua đường sắt : Railway overpass