Tên, hình ảnh máy và thiết bị xây dựng

nguyentheanh

Administrator
Thành viên BQT
#1
Mời các bạn cùng TA tìm hiểu tên và hình ảnh một số loại máy móc. TA sẽ dành thời gian sưu tầm để giới thiệu các loại máy có tên trong bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng. Nắm bắt được tên và hỉnh ảnh sẽ giúp chúng ta làm việc với các hồ sơ định mức, đơn giá, dự toán các công trình có sử dụng tiếng Anh thuận lợi hơn. (để tôn trọng bản quyền nên các ảnh chụp vẫn giữ nguyên dấu chữ của nguồn).

1. Bulldozer at Work on Road Construction – Máy ủi đang làm việc trên công trường thi công đường.
Bulldozer – máy ủi
Road Construction – thi công đường

2. Tracked Crane Lifting Huge Girder - Cần trục đang nâng dầm thép cỡ lớn
Crane: Cần trục
Lift: nâng
Huge: lớn, khổng lồ
Girder: Dầm, đòn



3. excavator - máy đào




4. Tower crane on construction site – Cần trục tháp trên công trường
Derrick at a building site – Cần trục (cần cẩu) trên công trường xây dựng
Tower crane – Cần trục tháp (cẩu tháp)
Derrick – Cần trục, cần cẩu


Contra weight – Đối trọng



Crane Driver's Cage – Buồng điều khiển của cần trục tháp
Cage – lồng, buồng, phòng
Driver – lái, điều khiển


Hook on a Crane – móc cẩu


5. Digger - Máy đào



6. An earth mover - Máy chuyển đất



7. Low angle view of bulldozer at work - Nhìn từ góc thấp một máy ủi chuyển đất đang làm việc



8. Dump Truck and Cars - Xe tải thùng và ô tô




9. Dump Truck Emptying Load of Rock Fill – Xe đang tháo ben thùng đầy đá
Dump Truck – Xe ben
Emptying - trống rỗng
Emptying Load – tháo ben, đổ ben, tháo tải
Rock - đá


10. Enormous Front-Loader Filling Huge Dump Truck – Máy xúc gầu ngửa cỡ lớn đang xúc đầy thùng xe ben tự đổ hạng nặng
Enormous – to, lớn
Huge – khổng lồ
Front-Loader – gầu ngửa



11. A logging truck and tractor working in forest – Xe tải chở gỗ và máy kéo đang làm việc trong rừng
logging truck – xe tải chở gỗ
log – khúc gỗ
logging – gỗ, đốn gỗ
tractor – máy kéo
forest – rừng


to be continuous...
Eng. Nguyen The Anh
 
Last edited by a moderator:
N

ngxtrung

Guest
#2
bổ sung bức hình thứ 2

e mạn phép bổ sung chút xíu ở bức hình thứ 2 để các bạn khác nắm rõ hơn: cần trục bánh xich (Track:bánh xích; tracked: có bánh xích).
 
B

BinhACV

Guest
#3
This thread is very helpful for everyone interested in constructions and related vocabulary. I find it extremely difficult to utter exactly what English names of these machines. So, what's you shared us is highly appreciated. Many thanks and keep going :)
 

DuthauGXD

Phần mềm Dự thầu GXD
#4
Mà tại sao cứ phải dùng mỗi emptying nhỉ?? Mình thấy ngoài ra dùng unloading cũng OK đấy chứ? Tiếng Anh cũng phong phú lắm mà.

Mình có suy nghĩ là tuy chúng ta học hỏi lẫn nhau là quan trọng nhất nhưng anhthumimieu cũng nên góp ý, chỉnh sửa (tạm gọi là như vậy) nhẹ nhàng, lịch sự hơn.
 
Last edited by a moderator:
T

thanglevan_ckb

Guest
#5
khônh cod links thì sao ma xem chứ
cho mminh xin lai links hình ảnh di
 

Dự án GXD

Dùng là thích, kích là sướng
#6
Collection of main construction Equipment

Mạo muội khởi động lại chủ đề rất có ích này!

Do thời gian hạn chế nên gửi thử các bạn hơn 20 trang tự biên soạn với tên thiết bị kèm hình ảnh. Hy vọng có ích cho các bạn và sẽ cố gắng bổ sung thêm và theo chủ đề cho các bạn tiện tham khảo.

Do tự lập nên không tránh khỏi thiếu sót nên đề nghị các bạn đóng góp, bổ sung thêm. Mong muốn nhận được ý tưởng đóng góp để bộ sưu tập này được hoàn thiện hơn. Bạn có thể đóng góp ý kiến hay đưa ra danh mục cần bổ sung, mình sẽ cố gắng kết hợp cùng các thành viên khác trong diễn đàn hoàn thiện chủ đề này.

Rất mong nhận được ý kiến đóng góp
 

Attachments

Last edited by a moderator: