Hồ sơ nghiệm thu, hồ sơ KCS trong tiếng Anh là gì ?

Dự án GXD

Dùng là thích, kích là sướng
#1
Tôi dịch cụm từ "làm hồ sơ nghiệm thu" như sau có được không các bạn?
Làm hồ sơ nghiệm thu: Preparation of acceptance (approval) document.

Có người nói trong thanh toán thì Hồ sơ nghiệm thu còn là Back-up Data?
 

nguyentheanh

Administrator
Thành viên BQT
#2
Em thấy trong thanh toán thì Hồ sơ nghiệm thu còn là Back-up Data.
Có thể bạn "thấy" "Hồ sơ nghiệm thu" còn là Back-up Data = là sai :confused: vì trong thanh toán người ta "coi" (xem) "Hồ sơ nghiệm thu" là "Back-up Data" hay là "supporting document" làm cơ sở để thanh toán.

Theo tôi có thể dùng là: Preparing liquidation documents. Có người dùng là "inspection record". Bạn tham khảo xem nhé!