Lớp Quản lý chất lượng GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online
Lớp Đo bóc, lập Dự toán
LH: Ms.Thu An 0975.381.900
Kích để đăng kí qua mạng
Lớp Dự toán dự thầu, đấu thầu
LH: Ms.Thanh Mai: 0974.889.500
Kích vào đây đăng kí học
Lớp Thanh quyết toán GXD
LH: Ms.Huyền Thanh 0985.099.938
Kích để đăng kí học online

Định mức, đơn giá dự toán - Norm, unit price estimate

nguyentheanh

Administrator
Thành viên BQT
Tham gia ngày
6/7/07
Bài viết
1.529
Reaction score
429
Điểm
93
TA nỗ lực dịch Định mức dự toán Xây dựng công trình - Phần xây dựng số 1776/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng (tương ứng là đơn giá) để các đồng nghiệp hay lập dự toán có yếu tố nước ngoài tham khảo. Rất mong được các đồng nghiệp góp ý hoàn thiện.

CHƯƠNG I - CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG -
CHAPTER I - SITE CLEARING WORK
AA.11100 Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công
Forest clearance and manual site clearing work by worker

Thành phần công việc - Work details
- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Clearing forest, removing trees and grass, making piles within 30m to be transported.
- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Sawing and chopping down trees 20cm from ground surface, sawing and chopping down tree body and branches into sections, arranging neatly in each kind within 30m to be transported.
- Đào góc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.
- Digging up roots. sawing and choping root into sections. arranging neatly in each kind within 30m to be transported. Filling holes after digging.
AA.11121 Phát rừng loại II. Mật độ cây tiêu chuẩn: 0 cây / 100m2
AA.11121 Manual forest clearance, forest type II. The density 0 Std trees per 100m2
AA.11200 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới
AA.11200 Mechanical forest clearance

Thành phần công việc - Work details
Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn, San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.
Prepairing to saw, chop down or bulldoze trees, saw and chop down tree body, branches into sections. Grading ground, rooting up trees.

Do nguồn tư liệu tham khảo rất hiếm, đây là một vấn đề khó, khối lượng công việc rất lớn. Có thể còn chưa chuẩn. Rất mong được các đồng nghiệp tham gia góp ý hoàn thiện. Xin chân thành cảm ơn.
 

Dự án GXD

Dùng là thích, kích là sướng
Tham gia ngày
11/7/07
Bài viết
803
Reaction score
34
Điểm
18
Nơi ở
Công ty CP Giá Xây Dựng
Lĩnh vực công việc
, Cơ quan quản lý nhà nước, , , Giáo viên, giảng viên
Xin ủng hộ bác một tay, đoạn trên em thấy đã ok nên tự nhận thấy không cần bổ sung thêm gì cả.

Tiếp tục đi bác và mong anh chị em tham gia nhiệt tình hơn.
 

nguyentheanh

Administrator
Thành viên BQT
Tham gia ngày
6/7/07
Bài viết
1.529
Reaction score
429
Điểm
93
Chương II - Công tác đào, đắp đất, đá, cát
Chapter II - Excavation and backfill work of soil, rock, sand

Thuyết minh: Description:
Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh (bao gồm các công việc đào xúc đất, đầm lèn kể cả các công việc chuẩn bị và hoàn thiện v.v...). Trường hợp cần phải phát rừng phát tuyến, chặt, đào gốc cây, bụi cây, phá dỡ một số loại kết cấu trước khi đào, đắp thì áp dụng theo công tác đã được định mức trong chương I.
Norm of excavation and backfill work of soil, rock and sand is regulated for 1m3 complete excavation and backfill work (including soil excavation, compaction and preparation and completed work etc). In case of forest clearance, line clearance, choping and digging tree root, brushwood, destroy some structures before digging and backfill, implement according to standardized work in Chapter I.
- Công tác đào, đắp đất được định mức cho trường hợp đào đắp đất đá, cát bằng thủ công và đào đắp đất, đá, cát bằng cơ giới.
- Excavation and backfill work of soil is standardized for manual and mechanical excavation and backfill work of soil, rock and sand.
- Định mức đào đất tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.
- Excavation norm for 1m3 original soil measured at digging position.
- Định mức vận chuyển tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.
- Backfill work of soil norm for 1m3 measured at backfill position.
- Đào để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như bảng kèm theo.
- Excavation for backfill is equal to backfill amount multiplies conversion factor from natural soil need excavation for backfill, as in attached table.
- Định mức vận chuyển tính cho 1m3 đất đào đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.
- Transporting norm for 1m3 digged soil at digging position, take into account expanding coefficient of soil.

Xin được các đồng nghiệp góp ý hoàn thiện, nếu phát hiện sai sót. Trân trọng!
 

nguyentheanh

Administrator
Thành viên BQT
Tham gia ngày
6/7/07
Bài viết
1.529
Reaction score
429
Điểm
93
- Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ đã tính đến hệ số nở rời của đất, đá được định mức cho các cự ly <300m; <500m; <700m và <1000m tương ứng với cấp đất, đá và loại phương tiện vận chuyển.
- Transporting rock and soil by tipper (take into account expanding coefficient of soil) is standardized for distances <=300m; <=500m; <=700m and <=1000m correlative to grade of soil, rock and kind of transporting vehicles
Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ >1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly <=1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:
- Định mức vận chuyển với cự ly L <= 2Km = Đm1 + Đm2 x (L-1)
- Định mức vận chuyển với cự ly L <= 4Km = Đm1 + Đm3 x (L-1)
- Định mức vận chuyển với cự ly L <= 7Km = Đm1 + Đm4 x (L-1)
- Định mức vận chuyển với cự ly L > 7Km = Đm1 + Đm4x6 + Đm5 x (L-7)

For distance from digging poit to pouring point >1000m, apply norm for distance <= 1000m and transporting norm for next 1000m as following:
- Transporting norm with distance L<=2km = Norm1 + Norm2 x (L-1)
- Transporting norm with distance L<=4km = Norm1 + Norm3 x (L-1)
- Transporting norm with distance L<=7km = Norm1 + Norm4 x (L-1)
- Transporting norm with distance L>7km = Norm1 + Norm4 x 6 + Norm5 x (L-7)

Trong đó:
- Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi <= 1000m
- Đm2: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly <= 2Km
- Đm3: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly <= 4Km
- Đm4: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly <= 7Km
- Đm5: Định mức vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly > 7Km
In which:
- Norm1: Transporting norm with distance <=1000m
- Norm 2: Transporting norm for next 1km distance <= 2km
- Norm 3: Transporting norm for next 1km distance <= 4km
- Norm 4: Transporting norm for next 1km distance <= 7km
- Norm 5: Transporting norm for next 1km distance outside limitation distance > 7km


- Đắp đất, đá, cát được tính mức riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã chuyển đến).
- Backfill work of soil, rock and sand are attached separate norm with condition of soil having rock, sand poured at site (or transported to from other positions)
- Đào đất đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào xúc đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển.
- Mechaniacl construction excavation of soil and rock is standardized for backfill work of soil, rock and pour on transporting means.
- Đào xúc đất hữu cơ, đất phong hoá bằng máy áp dụng định mức đào đất tạo mặt bằng đất cấp I.
- Digging and scooping up organic soil, aeolian soil by machines, apply norm for creating gound surface grade I.
 

vanphungvuong

Thành viên mới
Tham gia ngày
13/11/19
Bài viết
1
Reaction score
0
Điểm
0
Nơi ở
hồ chí minh
Lĩnh vực công việc
Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, Nhà thầu tư vấn
cho mình xin file định mức 1776 bằng tiếng anh được không? mail của mình là phungvuong.ksxd@gmail.com .xin cảm ơn
 

Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền.
Kích để xem khóa học Dự toán công trình
Tìm phần mềm tuyệt vời QLCL GXD GXD
Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD
Top Bottom